• Trang chủ
  •   Sản phẩm quang  
  •   Dịch vụ quang  
  • Ứng dụng tiêu biểu
  • Kiến thức quang
  • Liên hệ với HNT

Thiết bị quang điện

  • Converter quang
  • Video sang quang
  • Modem quang khác
  • Module SFP quang
  • Converter IMC-AMP-AT
  • Ethernet Switch Quang
  • EPON FTTH

Dụng cụ cáp quang

  • Máy hàn sợi quang
  • Máy đo otdr
  • Thiết bị đo quang
  • Dao cắt sợi quang
  • Dụng cụ thi công quang

Cáp quang - Phụ kiện

  • Cáp quang
  • Dây nhảy quang
  • Pigtail - Dây hàn quang
  • Măng xông và adaptor
  • Hộp phối quang ODF
  • Phụ kiện FTTH

Đang trực tuyến

Hiện có 5 khách Trực tuyến

Sản phẩm tiêu biểu

Cáp quang treo hình số 8

In Email
Thứ sáu, 19 Tháng 9 2008 13:11
  • Tweet

1. Cấu trúc :

Mặt cắt cáp quang treo hình số 8

 

2. ĐẶC TÍNH CỦA CÁP

2.1 Đặc tính môi trường.
Các đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo hình số 8 phi kim loại được kiểm tra tại bước sóng 1550nm

Đặc tính vật lý, cơ học và môi trường của cáp treo hình số 8 phi kim loại

Khả năng chịu căng

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E1
    • Đường kíng trục cuốn: 30D (D = đường kính cáp)
    • Tải thử lớn nhất: 500kg
    • Tải thử liên tục : 200kg
  • Chỉ tiêu:
    • Độ căng của sợi: £ 0.6% Tải lớn nhất
    • Tăng suy hao: £ 0.1 dB tải liên tục

Khả năng chịu ép

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E3
    • Lực thử: 1100 N/50 mm trong 10 phút
    • Số điểm thử: 1
  • Chỉ tiêu:
    • Tăng suy hao: £ 0.10 dB
    • Cáp không bị vỡ vỏ, đứt sợi

Khả năng chịu va đập

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E4
    • Độ cao của búa: 100 cm
    • Trọng lượng búa: 1 kg
    • Đầu búa có đường kính : 25 mm
    • Số lần thử tại một điểm: 1 lần
    • Số điểm thử:10 điểm (cách nhau 10 cm dọc theo chiều dài cáp )
  • Chỉ tiêu:
    • Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    • Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu uốn cong

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-Method E11A
    • Đường kính trục uốn: 20D (D =đường kính cáp)
    • Góc uốn : ± 90°
    • Số chu kỳ : 25 chu kỳ
  • Chỉ tiêu:
    • Độ tăng suy hao : £ 0.10 dB
    • Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu xoắn

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-E7
    • Chiều dài thử: ≤ 4m
    • Số chu kỳ: 10 chu kỳ
    • Góc xoắn: ± 180°
    • Trọng lượng 50 Kg
  • Chỉ tiêu:
    • Độ tăng suy hao: £ 0.10 dB Sau khi hoàn thành phép thử
    • Sợi quang không gẫy, vỏ cáp không bị hư hại

Khả năng chịu nhiệt

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-2-F1
    • Chu trình nhiệt : 23°C ® -30°C ® +60°C ® 23°C
    • Thời gian tại mỗi nhiệt độ : 24 giờ
  • Chỉ tiêu:
    • Độ tăng suy hao: £ 0.1 dB/km

Thử độ chẩy của hợp chất độn đầy

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-E14
    • Chiều dài mẫu thử: 0.3 m một đầu đã tuốt vỏ cáp xấp xỉ 80mm
    • Thời gian thử : 24 giờ
    • Nhiệt độ thử : 60°C
  • Tiêu chuẩn:
    • Chất độn đầy ở mẫu thử không bị chẩy rơi xuống
    • Các sợi quang ở ống lỏng vẫn giữa nguyên vị trí không bị rơi

Khả năng chống thấm

  • Phương pháp thử: IEC 60794-1-F5
    • Chiều dài mẫu: 1m
    • Chiều cao cột nước: 1m
    • Thời gian thử: 1 giờ
  • Tiêu chuẩn:
    • Nước không bị thấm qua mẫu thử

 

2.2 Đặc tính cơ điện của cáp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CHỈ TIÊU

Loại vỏ

Chống phóng điện ăn mòn

Khoảng vượt tối đa

100m

Điện áp đường dây đi chung tối đa

35kV/m

Tải trọng cho phép lớn nhất khi lắp đặt

3.5kN

Tải trọng cho phép lớn nhất khi làm việc

2.5kN

Tải trọng phá huỷ cáp

24kN

Khả năng chịu nén

1500N/10cm

Hệ số dãn nở nhiệt

< 8.2x10-6/oC

Độ võng tối đa đối với áp suất gió 95daN/m2

1.5%

Dải nhiệt độ khi lắp đặt

-5 oC ~ 70 oC

Dải nhiệt độ làm việc

-10 oC ~ 70 oC

Độ ẩm tương đối

1~100% không đọng sương

Áp suất gió làm việc tối đa

44 daN/m2

Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt

≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp

Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt

≥10 lần đường kính ngoài của cáp

 

2.3 Đặc tính kỹ thuật dây treo

Kích thước dây treo

Đường kính dây treo (mm)

Cường lực danh định(Kg/mm2)

TảI trọng đứt tối thiểu(Kg/KN)

Trọng lượng (Kg/Km)

7/1.2mm

3.6

120

1.620/15.89

64.57

 

3. THÔNG TIN ĐẶT HÀNG
Hãy thông tin cho chúng tôi những thông tin sau:
  • Loại sợi quang: Multimode hay Singlemode
  • Số sợi quang.
  • Những yêu cầu khác.
  • Khống lượng cáp cần dùng.

Hãy liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết.

 





Liên hệ nhanh

 

Hà nội - Hotline

09 33 66 89 17

 

HCM - Hotline

09 33 66 89 15

Lễ tân:.04-3566-6116
 Fax:.04-3566-5681
 Email: sales@hnt.vn

Khách hàng - Đối tác

 

 

 

Thống kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay47
mod_vvisit_counterHôm qua180
mod_vvisit_counterTrong tuần227
mod_vvisit_counterTuần trước2493
mod_vvisit_counterTrong tháng7586
mod_vvisit_counterTháng trước9387
mod_vvisit_counterTổng số244550

Hôm nay: 21-05-2012
http://www.cap-quang.vn

Valid XHTML and CSS.

©  THIẾT BỊ DỤNG CỤ VẬT TƯ CÁP QUANG | CTY HNT
Địa chỉ: Số 35 ngõ 316 Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
Tel: (04) 35666116 | Fax: (04) 35665681
Website hiển thị tốt nhất ở độ phân giải 1024 x 768 pixels với trình duyệt Internet Explorer